Kết quả cho “气”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
khí, hơi
khí hậu
nhiệt độ
bóng hơi, khí cầu
khí (tức chất khí)
súng hơi
tháp thông gió nhỏ trên mái toà nhà
làm tức điên; tức chết; chết vì tức giận
bầu không khí; tâm trạng
bong bóng; phồng rộp (trong kim loại); (đồ uống) sủi bọt; có ga
bơm hơi
ấn tượng; phong cách; nguy nga; tướng mạo uy nghi; phong thái đĩnh đạc
dòng không khí; lưu lượng gió; luồng khí; luồng gió; hơi thở; nhiễu động (của máy bay)
ứ trệ khí (Đông y)
lỗ hổng không khí
tức giận bùng nổ; nổi cơn thịnh nộ
hàn khí
ngạo mạn; kiêu căng
than khí
bình khí; bình dưỡng khí; bình khí nén (lặn)
mỏ khí
hăng hái; đầy sinh lực; nóng nảy
tức giận nhưng cũng cảm thấy buồn cười
ống dẫn khí; ống tre dẫn khí dùng để thông gió kho lúa