Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “气”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

khí, hơi

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
气候
qìhòu

khí hậu

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
气温
qìwēn

nhiệt độ

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
气球
qìqiú

bóng hơi, khí cầu

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
气体
qì tǐ

khí (tức chất khí)

Cụm từ
气枪
qì qiāng

súng hơi

Cụm từ
气楼
qì lóu

tháp thông gió nhỏ trên mái toà nhà

Cụm từ
气死
qì sǐ

làm tức điên; tức chết; chết vì tức giận

Cụm từ
气氛
qì fēn

bầu không khí; tâm trạng

Cụm từ
气泡
qì pào

bong bóng; phồng rộp (trong kim loại); (đồ uống) sủi bọt; có ga

Cụm từ
气泵
qì bèng

bơm hơi

Cụm từ
气派
qì pài

ấn tượng; phong cách; nguy nga; tướng mạo uy nghi; phong thái đĩnh đạc

Cụm từ
气流
qì liú

dòng không khí; lưu lượng gió; luồng khí; luồng gió; hơi thở; nhiễu động (của máy bay)

Cụm từ
气滞
qì zhì

ứ trệ khí (Đông y)

Cụm từ
气潭
qì tán

lỗ hổng không khí

Cụm từ
气炸
qì zhà

tức giận bùng nổ; nổi cơn thịnh nộ

Cụm từ
气焊
qì hàn

hàn khí

Cụm từ
气焰
qì yàn

ngạo mạn; kiêu căng

Cụm từ
气煤
qì méi

than khí

Cụm từ
气瓶
qì píng

bình khí; bình dưỡng khí; bình khí nén (lặn)

Cụm từ
气田
qì tián

mỏ khí

Cụm từ
气盛
qì shèng

hăng hái; đầy sinh lực; nóng nảy

Cụm từ
气笑
qì xiào

tức giận nhưng cũng cảm thấy buồn cười

Cụm từ
气笼
qì lóng

ống dẫn khí; ống tre dẫn khí dùng để thông gió kho lúa

Cụm từ