Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “氓”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
méng

氓: người dân thường

Từ vựng
máng

氓: dùng trong 流氓[liu2 mang2]

Từ vựng
流氓集团liú máng jí tuán

流氓集团: băng nhóm côn đồ

Cụm từ
流氓软件liú máng ruǎn jiàn

流氓软件: phần mềm độc hại (tin học)

Cụm từ
流氓罪liú máng zuì

流氓罪: tội lưu manh

Cụm từ
流氓无产者liú máng wú chǎn zhě

流氓无产者: vô sản lưu manh (trong lý thuyết Marx)

Cụm từ
流氓国家liú máng guó jiā

流氓国家: quốc gia côn đồ

Cụm từ
流氓liú máng

流氓: kẻ lưu manh; du côn; gangster; hành vi vô đạo đức

Cụm từ
愚氓yú méng

愚氓: kẻ ngốc; người ngu đần

Cụm từ