Kết quả tra từ “民权”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
民权mín quán
民权: tự do dân sự
民权县Mín quán xiàn
民权县: huyện Minquan ở Shangqiu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
民权主义mín quán zhǔ yì
民权主义: dân chủ; tự do dân sự; nguyên tắc dân chủ, nguyên tắc thứ hai trong Tam Dân Chủ Nghĩa 三民主義|三民主义 của Tôn Trung Sơn 孫中山|孙中山 (lúc đó có nghĩa là…
公民权利和政治权利国际公约gōng mín quán lì hé zhèng zhì quán lì guó jì gōng yuē
公民权利和政治权利国际公约: Công ước Quốc tế về Quyền Dân sự và Chính trị (ICCPR)
公民权利gōng mín quán lì
公民权利: quyền công dân
公民权gōng mín quán
公民权: quyền công dân