Kết quả tra từ “民工”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
民工mín gōng
民工: công nhân di cư (người từ nông thôn Trung Quốc chuyển đến thành phố để tìm việc); lao động tạm thời được tuyển trong dự án công
农民工nóng mín gōng
农民工: công nhân nhập cư (rời khu vực nông thôn Trung Quốc đến thành phố tìm việc)
移民工yí mín gōng
移民工: công nhân di cư