Kết quả tra từ “毫毛”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
毫毛háo máo
毫毛: lông mịn (trên cơ thể); lông tơ; (thường dùng nghĩa bóng như trong 動毫毛|动毫毛[dong4 hao2 mao2] "gây hại cho ai dù chỉ một chút")
动毫毛dòng háo máo
动毫毛: đụng đến ai đó; làm hại ai dù chỉ một chút
伤毫毛shāng háo máo
伤毫毛: xem 動毫毛|动毫毛[dong4 hao2 mao2]