Kết quả tra từ “毓”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
毓yù
毓: (văn học) sản sinh; bồi dưỡng; nuôi nấng
毓婷Yù tíng
毓婷: Yuting, tên thương mại của thuốc tránh thai khẩn cấp chứa levonorgestrel
钟灵毓秀zhōng líng yù xiù
钟灵毓秀: (về một nơi) được thiên nhiên ưu đãi, nuôi dưỡng nhân tài (thành ngữ)
孙毓棠Sūn Yù táng
孙毓棠: Tôn Dục Đường (1911-1985), nhà sử học và nhà thơ, học tại Tokyo, Oxford và Harvard