Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “毅”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

15 từ sẵn sàng

kiên định và quả quyết; vững vàng

Từ vựng
毅力
yì lì

sự kiên trì; nghị lực

Cụm từ
毅然
yì rán

một cách kiên quyết; quyết tâm; không do dự

Cụm từ
毅然决然
yì rán jué rán

không do dự; một cách kiên quyết; dứt khoát

Cụm từ
刘毅
Liú Yì

Lưu Nghị (-285), quan nổi tiếng liêm khiết của triều Tây Tấn 西晉|西晋[Xi1 Jin4] (265-316); Lưu Nghị (-412), tướng của triều Đông Tấn 東晉|东晋[Dong1 Jin4] (317-420)

Cụm từ
刚毅
gāng yì

kiên định; vững vàng; kiên cường

Cụm từ
坚毅
jiān yì

kiên trì và bền bỉ; quyết tâm không lay chuyển

Cụm từ
方毅
Fāng Yì

Phương Nghị (1916-1997), quan chức cấp cao của đảng

Cụm từ
王毅
Wáng Yì

Vương Nghị (1953-), ngoại trưởng Trung Quốc (2013-) và ủy viên quốc vụ (2018-)

Cụm từ
陈毅
Chén Yì

Trần Nghị (1901-1972), tướng và chính trị gia cộng sản, Nguyên soái PLA từ 1955, Thị trưởng Thượng Hải những năm 1950, Bộ trưởng Ngoại giao PRC 1958-1972

Cụm từ
有毅力
yǒu yì lì

kiên trì; không nao núng

Cụm từ
柳毅传
Liǔ Yì zhuàn

câu chuyện về Liu Yi, tiểu thuyết kỳ ảo thời Đường của Li Chaowei 李朝威, được yêu thích bởi các nhà viết kịch các triều đại sau

Cụm từ
范志毅
Fàn Zhì yì

Phạm Chí Nghị (1969-), cầu thủ bóng đá

Cụm từ
荣毅仁
Róng Yì rén

Rong Yiren (1916-2005), Phó Chủ tịch nước CHND Trung Hoa từ 1993-1998, đóng vai trò quan trọng trong việc mở cửa nền kinh tế Trung Quốc cho các nhà đầu tư phương Tây

Cụm từ
刚毅木讷
gāng yì mù nè

kiên định và ít nói (thành ngữ)

Thành ngữ