Kết quả tra từ “殴”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
殴ōu
殴: đánh đập; đánh ai đó
殴斗ōu dòu
殴斗: đánh nhau bằng nắm đấm; ẩu đả; đánh lộn
殴打罪ōu dǎ zuì
殴打罪: tội hành hung và đánh đập (pháp luật)
殴打ōu dǎ
殴打: đánh đập; ẩu đả; hành hung (pháp luật)
斗殴dòu ōu
斗殴: ẩu đả; xô xát
围殴wéi ōu
围殴: hội đồng đánh đập
互殴hù ōu
互殴: đánh lẫn nhau; ẩu đả