Kết quả tra từ “残留”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
残留cán liú
残留: còn lại; bị bỏ lại; dư thừa; tàn dư; cặn
残留物cán liú wù
残留物: tàn dư; cặn; chất liệu còn sót lại