Kết quả tra từ “残杀”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
残杀cán shā
残杀: thảm sát; tàn sát
残杀者cán shā zhě
残杀者: kẻ giết người; đồ tể; kẻ thảm sát
自相残杀zì xiāng cán shā
自相残杀: tàn sát lẫn nhau (thành ngữ); xung đột nội bộ