Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “殇”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shāng

殇: chết khi còn nhỏ; tử trận

Từ vựng
河殇Hé shāng

河殇: "Bi ca con sông", loạt phim tài liệu nổi tiếng năm 1988 của CCTV, được cho là đã kích thích phong trào dân chủ Xuân Bắc Kinh những năm 1980

Cụm từ
夭殇yāo shāng

夭殇: chết trẻ

Cụm từ
国殇guó shāng

国殇: (văn học) người chết vì nước; liệt sĩ hy sinh cho nghĩa vụ quốc gia

Cụm từ
唐殇帝Táng Shāng dì

唐殇帝: Hoàng đế Thương thời Đường, niên hiệu của hoàng đế thứ năm nhà Đường Lý Trọng Mậu 李重茂[Li3 Chong2 mao4] (khoảng 695-715), trị vì 710

Cụm từ