Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “殃”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yāng

殃: tai họa

Từ vựng
殃及yāng jí

殃及: mang lại tai họa cho

Cụm từ
遭殃zāo yāng

遭殃: chịu tai ương

Cụm từ
积恶余殃jī è yú yāng

积恶余殃: Gieo gió gặt bão (thành ngữ)

Thành ngữ
祸国殃民huò guó yāng mín

祸国殃民: làm tổn hại đất nước và gây đau khổ cho nhân dân (thành ngữ)

Thành ngữ
病病殃殃bìng bing yāng yāng

病病殃殃: bệnh nặng; sức khỏe yếu ớt

Cụm từ
病国殃民bìng guó yāng mín

病国殃民: làm hại đất nước và gây khổ cho nhân dân (thành ngữ)

Thành ngữ
灾殃zāi yāng

灾殃: tai họa

Cụm từ
德不配位,必有灾殃dé bù pèi wèi , bì yǒu zāi yāng

德不配位,必有灾殃: tai họa sẽ ập đến với những người có tiêu chuẩn đạo đức không xứng với địa vị xã hội

Cụm từ
城门失火,殃及池鱼chéng mén shī huǒ , yāng jí chí yú

城门失火,殃及池鱼: lửa cổng thành ảnh hưởng đến cá trong hào (thành ngữ); người ngoài cuộc cũng bị liên lụy; bóng, bạn không thể trốn tránh trách nhiệm cho hành…

Thành ngữ