Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “歼”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiān

歼: tiêu diệt; viết tắt của 殲擊機|歼击机[jian1 ji1 ji1], máy bay chiến đấu

Viết tắt
歼灭jiān miè

歼灭: xóa sổ; nghiền nát; tiêu diệt

Cụm từ
歼击机jiān jī jī

歼击机: máy bay tiêm kích

Cụm từ
歼击jiān jī

歼击: tiêu diệt; tấn công và phá hủy; Jianji, máy bay chiến đấu của Trung Quốc dựa trên MiG của Liên Xô; thường là 殲擊8型|歼击8型

Cụm từ
追歼zhuī jiān

追歼: truy kích và tiêu diệt; xóa sổ

Cụm từ
聚歼jù jiān

聚歼: tiêu diệt hoàn toàn; vây quét và tiêu diệt

Cụm từ
全歼quán jiān

全歼: tiêu diệt hoàn toàn; xóa sổ triệt để; tiêu diệt

Cụm từ