歼 là gì?
歼 [jiān] có nghĩa là tiêu diệt; viết tắt của 殲擊機|歼击机[jian1 ji1 ji1], máy bay chiến đấu.
Nghĩa của từ 歼 trong tiếng Việt
- tiêu diệt
- viết tắt của 殲擊機|歼击机[jian1 ji1 ji1], máy bay chiến đấu
Cách đọc và ghi nhớ 歼
歼 được đọc là jiān, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tiêu diệt; viết tắt của 殲擊機|歼击机[jian1 ji1 ji1], máy bay chiến đấu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .