Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

jiān

歼 là gì?

[jiān] có nghĩa là tiêu diệt; viết tắt của 殲擊機|歼击机[jian1 ji1 ji1], máy bay chiến đấu.

Viết tắtTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 歼 trong tiếng Việt

  1. tiêu diệt
  2. viết tắt của 殲擊機|歼击机[jian1 ji1 ji1], máy bay chiến đấu

Cách đọc và ghi nhớ 歼

được đọc là jiān, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tiêu diệt; viết tắt của 殲擊機|歼击机[jian1 ji1 ji1], máy bay chiến đấu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan