Kết quả tra từ “武功”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
武功wǔ gōng
武功: võ thuật; thành tựu quân sự; động tác võ thuật (kinh kịch)
武功镇Wǔ gōng zhèn
武功镇: trấn Vũ Công ở Thiểm Tây
武功县Wǔ gōng Xiàn
武功县: Huyện Vũ Công ở Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
武功山Wǔ gōng shān
武功山: Núi Vũ Công ở Giang Tây
文治武功wén zhì wǔ gōng
文治武功: thành tựu chính trị và quân sự (thành ngữ)