Kết quả tra từ “正正”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
正正zhèng zhèng
正正: gọn gàng; ngăn nắp; đúng lúc
方方正正fāng fāng zhèng zhèng
方方正正: hình vuông vức
堂堂正正táng táng zhèng zhèng
堂堂正正: thể hiện sức mạnh và kỷ luật; ấn tượng; ngay thẳng và thẳng thắn; ngay ngắn