Kết quả tra từ “正反”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
正反zhèng fǎn
正反: tích cực và tiêu cực; ưu và nhược điểm; bên trong và bên ngoài
正反两面zhèng fǎn liǎng miàn
正反两面: hai chiều; có thể đảo ngược; hai mặt của vấn đề