Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “正反”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
正反zhèng fǎn

正反: tích cực và tiêu cực; ưu và nhược điểm; bên trong và bên ngoài

Cụm từ
正反两面zhèng fǎn liǎng miàn

正反两面: hai chiều; có thể đảo ngược; hai mặt của vấn đề

Cụm từ