Kết quả tra từ “止血”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
止血zhǐ xuè
止血: cầm máu; thuốc cầm máu
止血贴zhǐ xuè tiē
止血贴: băng cá nhân; băng dán vết thương
止血栓zhǐ xuè shuān
止血栓: nút cầm máu; băng vệ sinh (y tế)
止血垫zhǐ xuè diàn
止血垫: băng gạc; miếng đệm ngăn máu chảy