Kết quả cho “次生”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
phái sinh; thứ cấp; phụ
sự phát triển thứ cấp của rừng
thảm họa thứ cấp (ví dụ: dịch bệnh sau lũ lụt)
lúc đầu không quen nhưng dần quen thuộc; người lạ lần đầu gặp, sau thành bạn; mới đầu khó chịu nhưng quen dần