Kết quả tra từ “橘子”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
橘子jú zi
橘子: quýt; LT:個|个[ge4],瓣[ban4]
橘子酱jú zi jiàng
橘子酱: mứt cam
橘子汁jú zi zhī
橘子汁: nước ép quýt; LT:瓶[ping2],杯[bei1],罐[guan4],盒[he2]; xem thêm 橙汁[cheng2 zhi1]
橘子水jú zi shuǐ
橘子水: nước cam; nước ép cam; LT:瓶[ping2],杯[bei1],罐[guan4],盒[he2]
烂橘子làn jú zi
烂橘子: (EA) Origin (dịch vụ) (đùa cợt)