Kết quả tra từ “樱花”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
樱花yīng huā
樱花: cây anh đào Nhật Bản (Prunus serrulata hoặc Prunus yedoensis), được yêu thích vì hoa của nó; còn được gọi là sakura (tiếng Nhật) hoặc anh đào…
樱花草yīng huā cǎo
樱花草: cây hoa anh thảo
樱花妹yīng huā mèi
樱花妹: (khẩu ngữ) cô gái Nhật