Kết quả tra từ “横断”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
横断héng duàn
横断: băng qua (đường, đại dương, v.v.); cắt ngang
横断面héng duàn miàn
横断面: mặt cắt ngang
横断物héng duàn wù
横断物: vật nằm ngang
横断步道héng duàn bù dào
横断步道: vạch qua đường
横断山脉Héng duàn shān mài
横断山脉: núi Hengduan, nhiều dãy núi song song ở biên giới giữa tây Vân Nam và Tứ Xuyên và đông Tây Tạng