Kết quả tra từ “槲”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
槲hú
槲: cây sồi Mông Cổ (Quercus dentata); xem thêm 槲樹|槲树[hu2 shu4]
槲鸫hú dōng
槲鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim hoét tầm gửi (Turdus viscivorus)
槲栎hú lì
槲栎: cây sồi trắng phương đông (Quercus aliena)
槲树hú shù
槲树: cây sồi Mông Cổ (Quercus dentata); cây sồi Daimyo
槲寄生hú jì shēng
槲寄生: cây tầm gửi