Kết quả tra từ “槌”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
槌chuí
槌: vồ; chày; dụng cụ đóng hoặc nện
槌球chuí qiú
槌球: croquet
碾槌niǎn chuí
碾槌: chày giã
法槌fǎ chuí
法槌: búa của thẩm phán
棒槌bàng chuí
棒槌: dùi gỗ (dùng để đập quần áo khi giặt)
小槌xiǎo chuí
小槌: dùi; gậy trống
凸槌tū chuí
凸槌: (tiếng lóng) (Đài Loan) làm hỏng; làm rối
一槌定音yī chuí dìng yīn
一槌定音: biến thể của 一錘定音|一锤定音[yi1 chui2 ding4 yin1]