Kết quả tra từ “榔”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
榔láng
榔: cây cao (cổ)
榔头láng tou
榔头: búa; búa lớn; búa tạ
榔槺láng kāng
榔槺: cồng kềnh; vụng về và lóng ngóng
榔榆láng yú
榔榆: cây du Trung Quốc (Ulmus parvifolia)
马槟榔mǎ bīng lang
马槟榔: cây caper
槟榔西施bīng lang Xī shī
槟榔西施: người đẹp bán trầu: cô gái hấp dẫn, mặc hở hang, bán trầu cau trong quầy kính bên đường (Đài Loan)
槟榔屿Bīng lang yǔ
槟榔屿: Penang Pulau (Island), Malaysia
槟榔bīng lang
槟榔: cây cau (Areca catechu); quả cau
桄榔guāng láng
桄榔: cây cọ đường hoặc cọ arenga (Arenga pinnata)
东一榔头西一棒子dōng yī láng tóu xī yī bàng zi
东一榔头西一棒子: đập loạn xạ không có tầm nhìn tổng thể