Kết quả tra từ “楷”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
楷kǎi
楷: mẫu; mô hình; chữ Khải (phong cách thư pháp)
楷jiē
楷: cây di túc bì (Pistacia chinensis)
楷体kǎi tǐ
楷体: chữ Khải (phong cách thư pháp Trung Quốc)
楷模kǎi mó
楷模: hình mẫu; tấm gương
楷书kǎi shū
楷书: chữ Khải (phong cách thư pháp Trung Quốc)
楷字kǎi zì
楷字: chữ Khải (phong cách thư pháp Trung Quốc)
正楷zhèng kǎi
正楷: chữ Khải (phong cách thư pháp Trung Quốc)
李泽楷Lǐ Zé kǎi
李泽楷: Richard Li (1966-), doanh nhân và nhà từ thiện Hồng Kông