Kết quả tra từ “楂”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
楂zhā
楂: sơn tra Trung Quốc
楂chá
楂: đốn cây; tạo bè; đục đẽo
榠楂míng zhā
榠楂: mộc qua Trung Quốc (Pseudocydonia sinensis)
山楂糕shān zhā gāo
山楂糕: thạch sơn tra, một loại thạch ngọt phổ biến ở miền bắc Trung Quốc, làm từ quả sơn tra Trung Quốc
山楂shān zhā
山楂: sơn tra Trung Quốc (Crataegus pinnatifida)