Kết quả tra từ “椭”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
椭tuǒ
椭: hình ellipse
椭球tuǒ qiú
椭球: (toán) mặt ellipsoid
椭圆积分tuǒ yuán jī fēn
椭圆积分: (toán) tích phân elliptic
椭圆机tuǒ yuán jī
椭圆机: máy tập hình elip (tập thể dục)
椭圆曲线tuǒ yuán qū xiàn
椭圆曲线: (toán) đường cong elliptic
椭圆形办公室tuǒ yuán xíng bàn gōng shì
椭圆形办公室: Văn phòng Bầu dục (trong Nhà Trắng)
椭圆形tuǒ yuán xíng
椭圆形: hình bầu dục
椭圆函数tuǒ yuán hán shù
椭圆函数: (toán) hàm elip
椭圆tuǒ yuán
椭圆: hình bầu dục; hình ellipse; elip
参考椭球体cān kǎo tuǒ qiú tǐ
参考椭球体: elip tham chiếu (trắc địa)