Kết quả tra từ “棺材”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
棺材guān cai
棺材: quan tài; LT:具[ju4],口[kou3]
棺材瓤子guān cai ráng zi
棺材瓤子: ông già gần đất xa trời (dùng đùa cợt hoặc nguyền rủa)
不见棺材不落泪bù jiàn guān cai bù luò lèi
不见棺材不落泪: nghĩa đen: không rơi lệ cho đến khi thấy quan tài (thành ngữ); nghĩa bóng: không chịu tin cho đến khi đối mặt với thực tế nghiệt ngã