Kết quả tra từ “梗塞”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
梗塞gěng sè
梗塞: làm tắc; làm nghẽn; cản trở
脑梗塞nǎo gěng sè
脑梗塞: nhồi máu não
心肌梗塞xīn jī gěng sè
心肌梗塞: nhồi máu cơ tim; cơn đau tim