Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “梓”

Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

梓: cây Catalpa kaempferi; ván khắc in

Từ vựng
梓童zǐ tóng

梓童: cách xưng hô của hoàng đế dành cho hoàng hậu

Cụm từ
梓潼县Zǐ tóng xiàn

梓潼县: huyện Zitong ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], phía bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
梓潼Zǐ tóng

梓潼: huyện Zitong ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], phía bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
梓官乡Zǐ guān xiāng

梓官乡: thị trấn Ziguan hoặc Tzukuan ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
梓官Zǐ guān

梓官: thị trấn Ziguan hoặc Tzukuan ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
楠梓区Nán zǐ qū

楠梓区: quận Nanzi hoặc Nantzu của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], nam Đài Loan

Cụm từ
楠梓Nán zǐ

楠梓: quận Nanzi hoặc Nantzu của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], nam Đài Loan

Cụm từ
桑梓sāng zǐ

桑梓: (văn học) quê hương; quê nhà

Cụm từ
桐梓县Tóng zǐ xiàn

桐梓县: huyện Tongzi ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
桐梓Tóng zǐ

桐梓: huyện Tongzi ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
杞梓之林Qǐ zǐ zhī lín

杞梓之林: rừng cây kỷ và ngô đồng (Lycium chinense và Catalpa ovata, thành ngữ); (bóng) nhiều nhân tài

Thành ngữ
吴敬梓Wú Jìng zǐ

吴敬梓: Ngô Kính Tử (1701-1754), tiểu thuyết gia triều Thanh, tác giả của Nho lâm ngoại sử 儒林外史[Ru2 lin2 Wai4 shi3]

Cụm từ
付梓fù zǐ

付梓: gửi (bản thảo) đến nhà in

Cụm từ