Kết quả tra từ “梅花”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
梅花méi huā
梅花: hoa mai; chất tép ♣ (một chất trong trò chơi bài); hoa mai mùa đông (tiếng địa phương)
梅花鹿méi huā lù
梅花鹿: hươu sao
梅花拳méi huā quán
梅花拳: Meihua Quyền - "Quyền Hoa Mai" (môn võ Trung Quốc)
红梅花雀hóng méi huā què
红梅花雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim di đỏ (Amandava amandava)