Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “梅”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
méi

biến thể cũ của 梅[mei2]

Từ vựng
梅县
Méi xiàn

huyện Meixian ở Meizhou 梅州, Quảng Đông

Cụm từ
梅子
méi zi

quả mận

Cụm từ
梅山
Méi shān

Thị trấn Mai Sơn ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan

Cụm từ
梅州
Méi zhōu

Thành phố cấp địa khu Mai Châu ở Quảng Đông

Cụm từ
梅斯
Méi sī

Metz (thành phố ở Pháp)

Cụm từ
梅林
Méi lín

Merlin

Cụm từ
梅森
Méi sēn

Martin Mersenne (1588-1648, nhà toán học người Pháp)

Cụm từ
梅毒
méi dú

bệnh giang mai

Cụm từ
梅氏
Méi shì

Charles Messier (1730-1817), nhà thiên văn học người Pháp đã lập danh lục tinh vân và thiên hà

Cụm từ
梅江
Méi jiāng

quận Meijiang của thành phố Meizhou 梅州市, Quảng Đông

Cụm từ
梅洛
Méi luò

Thành phố Melo (ở Uruguay); Giống nho Merlot

Cụm từ
梅派
Méi pài

Trường phái Mai Lan Phương; xem 梅蘭芳|梅兰芳[Mei2 Lan2 fang1]

Cụm từ
梅瑟
Méi sè

Moses (bản dịch Công giáo); also 摩西 (bản dịch Tin Lành)

Cụm từ
梅红
méi hóng

màu hồng hơi đỏ

Cụm từ
梅花
méi huā

hoa mai; chất tép ♣ (một chất trong trò chơi bài); hoa mai mùa đông (tiếng địa phương)

Cụm từ
梅西
Méi xī

Lionel Messi (1987-), cầu thủ bóng đá người Argentina

Cụm từ
梅雨
méi yǔ

mùa mưa ở Đông Á (cuối xuân và đầu hè)

Cụm từ
梅兰芳
Méi Lán fāng

Mai Lan Phương (1894-1961), bậc thầy nổi tiếng của kinh kịch, chuyên vai nữ

Cụm từ
梅山乡
Méi shān Xiāng

Thị trấn Mai Sơn ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan

Cụm từ
梅州市
Méi zhōu shì

Mai Châu, thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Quảng Đông

Cụm từ
梅核气
méi hé qì

(Đông y) khí hạch mận, cảm giác có khối nghẹn ở cổ họng (chứng globus) hoặc đờm ứ đọng

Cụm từ
梅氏腺
Méi shì xiàn

tuyến Mehlis

Cụm từ
梅江区
Méi jiāng qū

Quận Meijiang của thành phố Meizhou 梅州市, Quảng Đông

Cụm từ