Kết quả tra từ “案发”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
案发àn fā
案发: (về tội phạm) xảy ra; (cũ) (tội phạm) được phát hiện; điều tra tội phạm tại chỗ
案发现场àn fā xiàn chǎng
案发现场: hiện trường vụ án