Kết quả tra từ “案例”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
案例àn lì
案例: vụ việc (lừa đảo, viêm gan, hợp tác quốc tế, v.v.); trường hợp; ví dụ; LT:個|个[ge4]
案例法àn lì fǎ
案例法: luật án lệ
边角案例biān jiǎo àn lì
边角案例: (kỹ thuật) trường hợp góc cạnh
经典案例jīng diǎn àn lì
经典案例: nghiên cứu tình huống; ví dụ kinh điển