Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “桃园”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
桃园Táo yuán

桃园: thành phố và huyện Đào Viên ở Đài Loan

Cụm từ
桃园县Táo yuán xiàn

桃园县: huyện Đào Viên ở Đài Loan

Cụm từ
桃园结义táo yuán jié yì

桃园结义: kết nghĩa huynh đệ (từ "Tam Quốc Diễn Nghĩa" 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4]) (thành ngữ)

Thành ngữ
桃园市Táo yuán shì

桃园市: thành phố Đào Viên ở miền bắc Đài Loan, thủ phủ của huyện Đào Viên

Cụm từ
桃园三结义Táo yuán Sān Jié yì

桃园三结义: Đào Viên Tam Kết Nghĩa, thề bởi Lưu Bị 劉備|刘备[Liu2 Bei4], Trương Phi 張飛|张飞[Zhang1 Fei1] và Quan Vũ 關羽|关羽[Guan1 Yu3] ở đầu Tam Quốc Diễn Nghĩa…

Cụm từ
樱桃园Yīng táo yuán

樱桃园: Vườn anh đào, vở kịch của Chekhov 契訶夫|契诃夫[Qi4 he1 fu1]

Cụm từ