Kết quả tra từ “桂冠”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
桂冠guì guān
桂冠: vòng nguyệt quế (như biểu tượng của chiến thắng hoặc công trạng)
金桂冠Jīn Guì guān
金桂冠: Kim Kye-gwan (1943-), nhà ngoại giao Bắc Triều Tiên, Thứ trưởng Bộ Ngoại giao và trưởng đoàn đàm phán 2010-2019
月桂冠yuè guì guān
月桂冠: vương miện nguyệt quế; vòng hoa chiến thắng (trong văn hóa Hy Lạp và phương Tây)