Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “格拉”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
格拉Gé lā

格拉: Gera (thành phố ở Đức)

Cụm từ
格拉茨Gé lā cí

格拉茨: Graz (thành phố ở Áo)

Cụm từ
格拉纳达Gé lā nà dá

格拉纳达: Granada, Tây Ban Nha

Cụm từ
格拉汉姆Gé lā hàn mǔ

格拉汉姆: Graham hoặc Graeme (tên)

Cụm từ
格拉斯哥Gé lā sī gē

格拉斯哥: Glasgow, Scotland

Cụm từ
门兴格拉德巴赫Mén xīng gé lā dé bā hè

门兴格拉德巴赫: Mönchengladbach (thành phố ở Đức)

Cụm từ
道格拉斯·麦克阿瑟Dào gé lā sī · Mài kè ā sè

道格拉斯·麦克阿瑟: Tướng Douglas MacArthur (1880-1964), chỉ huy Mỹ ở Thái Bình Dương trong WW2, bị Tổng thống Truman cách chức năm 1951 vì vượt quá mệnh lệnh…

Cụm từ
道格拉斯Dào gé lā sī

道格拉斯: Douglas (tên)

Cụm từ
苏格拉底Sū gé lā dǐ

苏格拉底: Socrates (469-399 TCN), triết gia Hy Lạp; José Sócrates (1957-), thủ tướng Bồ Đào Nha (2005-2011)

Cụm từ
范德格拉夫起电机Fàn dé gé lā fū qǐ diàn jī

范德格拉夫起电机: máy phát điện Van de Graaff

Cụm từ
范德格拉夫Fàn dé gé lā fū

范德格拉夫: Van de Graaff (tên gọi); Robert J. Van de Graaff (1901-1967), nhà vật lý người Mỹ

Cụm từ
札格拉布Zhá gé lā bù

札格拉布: Zagreb, thủ đô của Croatia 克羅地亞|克罗地亚[Ke4 luo2 di4 ya4]

Cụm từ