Kết quả cho “样子”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
dáng vẻ, kiểu dáng
đẹp; chỉnh tề
làm cho có lệ; giữ thể diện
hình như; trông có vẻ
tình hình cũ; mọi thứ như trước
như vậy; như thế; cách này; như thế này
mất hình mất dạng; biến dạng; hỏng hóc; không nhận ra được; (người) tiều tụy