Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “栋”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
dòng

栋: lượng từ cho nhà hoặc tòa nhà; xà nhà (cũ)

Từ vựng
栋梁dòng liáng

栋梁: xà nhà; xà nhà và dầm; người có thể gánh vác trách nhiệm nặng nề; trụ cột (của tổ chức); rường cột (của quốc gia)

Cụm từ
雕梁画栋diāo liáng huà dòng

雕梁画栋: công trình được trang trí công phu

Cụm từ
独栋dú dòng

独栋: (của một tòa nhà) tách biệt

Cụm từ
汗牛充栋hàn niú chōng dòng

汗牛充栋: nghĩa đen: sách nhiều đến mức làm con bò thồ mồ hôi hoặc làm đầy nhà đến tận mái (thành ngữ); nghĩa bóng: rất nhiều sách

Thành ngữ
吴作栋Wú Zuò dòng

吴作栋: Ngô Tác Đống (1941-), doanh nhân và chính trị gia Singapore, thủ tướng 1990-2004

Cụm từ