Kết quả tra từ “标题”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
标题biāo tí
标题: tiêu đề; đề mục; tựa đề; chú thích; chủ đề
标题党biāo tí dǎng
标题党: "người viết tiêu đề giật gân", người viết tiêu đề gây hiểu lầm để thu hút người dùng Internet; câu tiêu đề câu view
标题语biāo tí yǔ
标题语: từ trong tiêu đề; mục (trong từ điển)
标题栏biāo tí lán
标题栏: thanh tiêu đề (của cửa sổ) (máy tính)
标题新闻biāo tí xīn wén
标题新闻: tin tức tiêu đề; câu chuyện tiêu đề
小标题xiǎo biāo tí
小标题: tiêu đề phụ
副标题fù biāo tí
副标题: tiêu đề phụ; phụ đề