Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “柿子”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
柿子shì zi

柿子: quả hồng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
柿子椒shì zi jiāo

柿子椒: ớt chuông, còn gọi là ớt ngọt

Cụm từ
柿子挑软的捏shì zi tiāo ruǎn de niē

柿子挑软的捏: nghĩa đen: người ta chọn quả hồng mềm để bóp (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ yếu (tức là 軟柿子|软柿子[ruan3 shi4 zi5]) thì bị bắt nạt; kẻ bắt nạt chọn…

Thành ngữ
软柿子ruǎn shì zi

软柿子: (thông tục) người dễ bị bắt nạt; dễ dãi

Cụm từ