Kết quả tra từ “柴门”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
柴门chái mén
柴门: nghĩa đen: gia đình tiều phu; xuất thân khiêm tốn; gia cảnh nghèo khó
柴门小户chái mén xiǎo hù
柴门小户: túp lều của tiều phu (thành ngữ); căn nhà tồi tàn của người nghèo; bóng gió: ngôi nhà khiêm tốn của tôi