Kết quả tra từ “架子”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
架子jià zi
架子: kệ; khung; giá; cơ cấu; điệu bộ; ngạo mạn
架子鼓jià zi gǔ
架子鼓: bộ trống
架子车jià zi chē
架子车: xe kéo hai bánh
架子猪jià zi zhū
架子猪: lợn giống nuôi lấy thịt
骨头架子gǔ tou jià zi
骨头架子: bộ xương; người gầy trơ xương; chỉ còn da bọc xương
花架子huā jià zi
花架子: bề ngoài hấp dẫn nhưng không có thực chất
臭架子chòu jià zi
臭架子: thái độ phô trương thối tha; lên mặt và làm mất lòng người khác; ngạo mạn đáng ghét
端架子duān jià zi
端架子: làm bộ làm tịch
摆花架子bǎi huā jià zi
摆花架子: nghĩa đen: sắp xếp kệ hoa; trình diễn hời hợt (thành ngữ)
摆架子bǎi jià zi
摆架子: lên mặt; ra vẻ ta đây
搭架子dā jià zi
搭架子: dựng giàn giáo; xây dựng khung sườn; khởi động doanh nghiệp
拿架子ná jià zi
拿架子: làm cao; kênh kiệu
官架子guān jià zi
官架子: lên mặt quan cách