Kết quả cho “架子”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
kệ; khung; giá; cơ cấu; điệu bộ; ngạo mạn
lợn giống nuôi lấy thịt
xe kéo hai bánh
bộ trống
lên mặt quan cách
làm cao; kênh kiệu
dựng giàn giáo; xây dựng khung sườn; khởi động doanh nghiệp
lên mặt; ra vẻ ta đây
làm bộ làm tịch
thái độ phô trương thối tha; lên mặt và làm mất lòng người khác; ngạo mạn đáng ghét
bề ngoài hấp dẫn nhưng không có thực chất
nghĩa đen: sắp xếp kệ hoa; trình diễn hời hợt (thành ngữ)
bộ xương; người gầy trơ xương; chỉ còn da bọc xương