Kết quả tra từ “枝节”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
枝节zhī jié
枝节: cành và nút; nghĩa bóng: vấn đề phụ; khó khăn ngoại vi nhỏ
枝节横生zhī jié héng shēng
枝节横生: vấn đề phụ không ngừng nảy sinh (thành ngữ)
横生枝节héng shēng zhī jié
横生枝节: cố tình làm phức tạp vấn đề (thành ngữ)