Kết quả tra từ “果报”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
果报guǒ bào
果报: nghiệp; quả báo (Phật giáo)
因果报应yīn guǒ bào yìng
因果报应: (Phật giáo) quả báo; nghiệp