Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “林区”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
林区lín qū

林区: khu vực rừng

Cụm từ
西林区Xī lín qū

西林区: quận Xilin của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
万柏林区Wàn bó lín qū

万柏林区: quận Wanbolin của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
神农架林区Shén nóng jià lín qū

神农架林区: Khu bảo tồn lâm nghiệp trực thuộc trung ương Thần Nông Giá, phía đông Hồ Bắc

Cụm từ
碑林区Bēi lín Qū

碑林区: Quận Bôi Lâm của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
杏林区Xìng lín Qū

杏林区: quận Hưng Lâm của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4 men2 shi4] (đổi tên thành quận Hải Thương 海滄區|海沧区[Hai3 cang1 Qu1] năm 2003)

Cụm từ
新林区Xīn lín qū

新林区: quận Tân Lâm, địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang

Cụm từ
士林区Shì lín Qū

士林区: Quận Shilin hoặc Shihlin của Thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan

Cụm từ
北林区Běi lín Qū

北林区: Quận Beilin của thành phố Suihua 綏化市|绥化市[Sui2 hua4 Shi4], tỉnh Hắc Long Giang

Cụm từ