Kết quả tra từ “枉法”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
枉法wǎng fǎ
枉法: lách luật
贪赃枉法tān zāng wǎng fǎ
贪赃枉法: tham nhũng và làm trái pháp luật (thành ngữ); nhận hối lộ và bẻ cong pháp luật
徇私枉法xùn sī wǎng fǎ
徇私枉法: làm sai lệch pháp luật để thiên vị người thân hoặc bạn bè (thành ngữ)
徇情枉法xùn qíng wǎng fǎ
徇情枉法: xem 徇私枉法[xun4 si1 wang3 fa3]