Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “来得”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
来得lái de

来得: xuất hiện (từ so sánh); được xem như; là đủ năng lực hoặc sánh kịp

Cụm từ
来得早不如来得巧lái de zǎo bù rú lái de qiǎo

来得早不如来得巧: đến sớm không bằng đến đúng lúc; thời điểm hoàn hảo

Cụm từ
来得容易,去得快lái de róng yì , qù de kuài

来得容易,去得快: Đến dễ, đi cũng dễ. (thành ngữ)

Thành ngữ
来得及lái de jí

来得及: có đủ thời gian; kịp thời; vẫn còn làm được

Cụm từ