Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “杀手”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
杀手shā shǒu

杀手: kẻ giết người; sát nhân; sát thủ; (thể thao) đấu thủ đáng gờm

Cụm từ
杀手锏shā shǒu jiǎn

杀手锏: (bóng) con át chủ bài

Cụm từ
杀手级应用shā shǒu jí yìng yòng

杀手级应用: ứng dụng sát thủ, ứng dụng đột phá; killer app

Cụm từ
连环杀手lián huán shā shǒu

连环杀手: kẻ giết người hàng loạt

Cụm từ
自杀炸弹杀手zì shā zhà dàn shā shǒu

自杀炸弹杀手: kẻ đánh bom liều chết

Cụm từ
背影杀手bèi yǐng shā shǒu

背影杀手: (tiếng lóng) (thường chỉ phụ nữ) người trông tuyệt đẹp từ phía sau; người có dáng đẹp nhưng không nhất thiết có khuôn mặt hấp dẫn; viết tắt…

Tiếng lóng xã hội